Bulong neo M12
Liên hệ
CAM KẾT
Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn, cung cấp đầy đủ giấy tờ CO-CQ.
Giá thành tốt nhất thị trường, có chiết khấu cao khi mua số lượng lớn.
Đội ngũ kỹ thuật chuyên môn cao, tư vấn viên chuyên nghiệp.
Kho hàng lớn, trải dài trên toàn quốc và sẵn sàng nhiều loại.
Giao hàng nhanh chóng đến tay người tiêu dùng.
Hoàn tiền - Đổi mới nếu sản phẩm không như cam kết.
Sản phẩm: Bulong neo M12
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Bulong neo móng là một chi tiết quan trọng dùng để cố định các kết cấu thép với móng bê tông. Bulong neo được sử dụng rộng rãi trên tất cả các loại dự án, công trình dù lớn hay nhỏ. Bên cạnh việc chọn lựa được loại bulong, chất liệu chế tạo phù hợp thì người mua cũng cần phải lưu ý đến kích thước của nó. Bài viết dưới đây, BULONG.COM.VN sẽ giới thiệu cho các bạn về loại “bulong neo M12“. Chúng có điểm gì đặc biệt và được ứng dụng như thế nào?
1. Bulong neo M12 là gì?

Bu lông neo M12 được hiểu đơn giản là một loại bu lông neo có kích thước M12 (đường kính bulong 12mm).
Bulong neo M12 còn được gọi với nhiều tên khác như là: bulong móng M12, bulong neo móng M12, bulong M12,…
Để lắp đặt các khung móng, người ta thường rất hay sử dụng các loại bu-long neo móng có kích thước M12. Tùy theo bản vẽ thiết kế, bu lông neo sử dụng sẽ có hình dạng khác nhau. Một số hình dạng bu lông móng cường độ cao thường sử dụng là: bulong neo dạng chữ L, bu lông neo dạng chữ J…
2. Đặc điểm sản phẩm

Kết cấu: Có cấu tạo đơn giản gồm thân thép tròn trơn được tiện ren một đoạn. Một đầu được tiện ren, đầu còn lại bẻ vuông góc 90 độ chữ L, hoặc bẻ móc J hay để thẳng chữ I tùy vào bản vẽ kỹ thuật của dự án. Khi sử dụng thường dùng kèm theo với các chi tiết đai ốc (tán) và long đền mục đích để siết chặt kết cấu thép vào bê tông nền móng.
Kích thước bulong neo M12:
- Đường kính bulong móng: 12mm
- Chiều dài thân bu lông neo: 50mm – 65mm
- Chiều dài phần tiện ren: 35mm
Xử lý bề mặt: Bề mặt được hàn đen, mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân (xi trắng)
Cấp bền : Grade 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8
Tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam).
3. Ứng dụng trong đời sống

Bu lông M12 được ứng dụng rộng rãi ở hầu hết các lĩnh vực từ đời sống đến sản xuất, từ công trình đơn giản đến các công trình có yêu cầu phức tạp. Một số lĩnh vực tiêu biểu như:
- Lĩnh vực cơ khí, chế tạo: Bu lông neo được sử dụng với mục đích gắn kết các bộ phận cơ khí với nhau. Nhất là trong môi trường ẩm ướt hoặc có sự xuất hiện của chất hóa học.
- Lĩnh vực đóng tàu và hải sản: Đây là chi tiết quan trọng trong ngành đóng tàu và sản xuất các sản phẩm liên quan đến hải sản, hệ thống ống dẫn nước,…
- Lĩnh vực xây dựng: Dùng để liên kết các chi tiết, bộ phận xây dựng. Đặc biệt là các khu vực có tiếp xúc trực tiếp với nước, chất hóa học.
4. Hướng dẫn thi công

Sau khi đã lựa chọn được loại bulong móng có kích thước, chất liệu phù hợp để phục vụ cho việc thi công lắp đặt, thì sau đây sẽ là một số hướng dẫn và lưu ý khi lắp đặt:
- Đầu tiên cần xác định vị trí cần gắn bulong neo, khoảng cách giữa các bulong.
- Dùng sắt D8, D10 để cùm chân bulong của dầm móng hoặc sắt chủ chân cột. Với mục đích để cố định lại bu long trong qua trình thi công.
- Kiểm tra độ đỉnh hoàn thiện. Quan sát chính xác phần cong bê tông và phần nhô lên ngoài bê tông.
- Lắp đặt tấm mã sao cho bề mặt tiếp xúc với đế cột trên cùng một mặt phẳng. Đảm bảo tính đồng nhất và khả năng truyền lực của cột xuống hệ thống móng của nhà máy.
- Các đầu ren phải được bịt kín để chúng không bị dính bê tông trong quá trình đổ. Để dễ dàng và thuận tiện hơn trong việc lắp đặt cột sau này.
- Cần xác định chính xác tọa độ bulong móng chuẩn bị lắp đặt qua máy kinh vĩ. Và kiểm tra độ ổn định của từng cụm bu lông.
- Trong quá trình đổ bê tông, từng vị trí chân cột cần được quan sát cẩn thận. Nếu bu lông hoặc cụm bu lông đã di chuyển, nó nên được điều chỉnh thích hợp.
- Kết cấu phải đảm bảo tính đồng nhất và khả năng chịu lực tối đa.
5. Phân loại bulong neo M12
5.1 Bulong neo M12 kiểu J
Bu lông neo M12 kiểu j là một loại bu lông neo cường độ cao. Về cơ bản, nó cũng có dạng hình thanh trụ tròn, tiện ren. Có thiết kế phù hợp với đai ốc và có thể dễ dàng tháo lắp hay hiệu chỉnh khi cần thiết. Tuy nhiên vẫn có hình dạng, kết cấu giống với bu-long neo chữ J.

| Đường kính | ds | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M10 | 10 | ±0.4 | 25 | ±5 | 45 | ±5 |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±6 | 56 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±6 | 60 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±6 | 71 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±6 | 80 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±8 | 90 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±8 | 90 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±8 | 100 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±8 | 110 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±10 | 120 | ±5 |
5.2 Bulong neo M12 kiểu L
Bu-long neo M12 kiểu L có cấu tạo gồm một đầu được cán ren/ tiện ren. Đầu còn lại của bu lông được bẻ vuông góc 90 độ tạo thành dạng chữ L. Hay đi kèm với các phụ kiện như đai ốc (tán) và long đền phẳng. Một bộ bu lông neo móng L hoàn chỉnh thường có 1 thân, 1 tán và 2 long đền phẳng.

| Đường kính | ds | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M10 | 10 | ±0.4 | 25 | ±3 | 40 | ±5 |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±3 | 50 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±3 | 60 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±4 | 60 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±4 | 70 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±4 | 70 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±4 | 70 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±7 | 80 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±7 | 90 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±7 | 100 | ±5 |
5.3 Bulong neo M12 kiểu JA

| Đường kính | d | b | h | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M10 | 10 | ±0.4 | 30 | ±5 | 50 | ±5 |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±6 | 65 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±6 | 70 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±6 | 85 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±6 | 90 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±8 | 100 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±8 | 110 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±8 | 125 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±8 | 150 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±10 | 160 | ±5 |
5.4 Bulong neo M12 kiểu LA

| Đường kính | d | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai |
| M10 | 10 | ±0.4 | 30 | ±5 | 40 | ±5 |
| M12 | 12 | ±0.4 | 35 | ±6 | 50 | ±5 |
| M14 | 14 | ±0.4 | 35 | ±6 | 65 | ±5 |
| M16 | 16 | ±0.5 | 40 | ±6 | 70 | ±5 |
| M18 | 18 | ±0.5 | 45 | ±6 | 80 | ±5 |
| M20 | 20 | ±0.5 | 50 | ±8 | 85 | ±5 |
| M22 | 22 | ±0.5 | 50 | ±8 | 90 | ±5 |
| M24 | 24 | ±0.6 | 80 | ±8 | 100 | ±5 |
| M27 | 27 | ±0.6 | 80 | ±8 | 110 | ±5 |
| M30 | 30 | ±0.6 | 100 | ±10 | 120 | ±5 |
Trên đây là giải đáp của BULONG.COM.VN về vấn đề: “Bu lông neo M12”. Mong rằng bài viết này hữu ích với bạn! Nếu bạn còn thắc mắc hay đang tìm một địa chỉ tin cậy để mua hàng thì còn chần chờ gì mà không liên hệ ngay với chúng tôi qua HOTLINE hoặc Website – BULONG.COM.VN dưới đây để được giải đáp, hỗ trợ MIỄN PHÍ, NHANH CHÓNG.
Xem thêm các sản phẩm: Bulong móng trụ đèn| Bulong neo inox| Bulong neo cường độ cao
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| ◾ KÍCH THƯỚC: M12 |
| ◾ MÀU SẮC: đen, trắng, bạc,... |
| ◾ TIÊU CHUẨN: DIN, JIS/ ASMT/ ISO/ KS/ GB/ TCVN/… |
| ◾ VẬT LIỆU SẢN XUẤT: Sắt, thép, inox,... |
| ◾ CẤP BỀN: Theo tiêu chuẩn |
| ◾ XỬ LÝ BỀ MẶT: Mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng, xi vàng |
| ◾ HÌNH THỨC ĐÓNG GÓI: Theo từng loại, bên ngoài được ghi đầy đủ thông tin sản phẩm. |
| ◾ XUẤT XỨ: Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan,... |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| ◾ KÍCH THƯỚC: M12 |
| ◾ MÀU SẮC: đen, trắng, bạc,... |
| ◾ TIÊU CHUẨN: DIN, JIS/ ASMT/ ISO/ KS/ GB/ TCVN/… |
| ◾ VẬT LIỆU SẢN XUẤT: Sắt, thép, inox,... |
| ◾ CẤP BỀN: Theo tiêu chuẩn |
| ◾ XỬ LÝ BỀ MẶT: Mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng, xi vàng |
| ◾ HÌNH THỨC ĐÓNG GÓI: Theo từng loại, bên ngoài được ghi đầy đủ thông tin sản phẩm. |
| ◾ XUẤT XỨ: Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan,... |
Bài viết liên quan
-
Tiêu chuẩn bulong | Bu lông tiêu chuẩn
22/05/2023
14077 views
-
Tác dụng của long đền vênh khi đi cùng bu lông, ốc...
25/03/2023
11703 views
-
Thép S45C là thép gì?
21/06/2023
10217 views
-
Quy trình sản xuất bu lông
24/02/2023
4819 views
-
Bu lông là gì
14/07/2023
4397 views
Sản phẩm liên quan
Bulong
Bulong
Bulong móc
Bulong
Bài viết liên quan
-
Tiêu chuẩn bulong | Bu lông tiêu chuẩn
22/05/2023
14077 views
-
Tác dụng của long đền vênh khi đi cùng bu lông, ốc...
25/03/2023
11703 views
-
Thép S45C là thép gì?
21/06/2023
10217 views
-
Quy trình sản xuất bu lông
24/02/2023
4819 views
-
Bu lông là gì
14/07/2023
4397 views
-
Cấu tạo bu lông như thế nào?
17/07/2023
3956 views
-
Bulong liên kết
19/07/2023
1801 views
-
Công dụng của bu lông là gì? Ứng dụng thực tiễn
18/07/2023
1631 views

























Reviews
There are no reviews yet.